CÔNG TY TNHH NHK VẬT TƯ KHOA HỌC QUỐC TẾ (STECH)
Trụ sở Miền Bắc: Liền kề N02F, KĐT Mễ Trì Thượng, P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Trụ sở Miền Nam: 103 Đặng Thùy Trâm, Phường 13, Q. Bình Thạnh, TP HCM
Liên hệ: Mr. Tráng - 0947166718
Email: dinhcongtrangct.stech@gmail.com
Máy đo độ dẫn/ TDS/ Độ mặn/ Trở kháng/ Nhiệt độ để bàn (lưu trữ và truy xuất dữ liệu theo GLP)
Model: EC820
Hãng: APERA – Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
1.Giới thiệu :
- Thiết bị đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Trở kháng để bàn, đo trong phòng thí nghiệm ở nhiều lĩnh vực khác nhau.
- Quá trình xử lý kỹ thuật số tiên tiến cho thời gian đo nhanh và độ chính xác cao
- Đáp ứng tiêu chuẩn GLP, lưu trữ dữ liệu (500 dữ liệu), hiển thị thời gian kỹ thuật số, truy xuất dữ liệu qua cổng USB
- Hiển thị dữ liệu đồ họa trong quá trình hiệu chuẩn, báo tình trạng của đầu đo
- Tính năng tự động chuẩn đoán thông minh, cho biết thời gian cần hiệu chuẩn lại
- Tính năng bù nhiệt tự động nhanh chóng
- Hiệu chuẩn tự động 1 - 4 điểm
- Màn hình đọc giá trị ổn định, tính năng khóa màn hình cho kết quả đo ổn định
- Kiểm tra lịch sử hiệu chuẩn và tính năng nhắc hiệu chuẩn để đảm báo quá trình đo chính xác nhất
- Giá dữ điện cực tiện dụng.
- Màn hình LCD lớn đồng thời hiển thị giá trị pH/ Nhiệt độ cùng với các biểu tượng đọc ổn định và hiệu chuẩn khi hoàn thành.
- Chuyển đổi thông số đo nhanh giữa: độ dẫn/ TDS/ Độ mặn/ Trở kháng
2.Thông số kỹ thuật:
- Máy đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Trở kháng để bàn, điện cực thủy tinh đo độ dẫn/nhiệt độ độ ổn định, chính xác cao
- Dải đo độ dẫn: 0 đến 2000 mS/cm chia thành 5 dải, tự động điều chỉnh bao gồm: (0.00 ~ 19.99) μS/cm; (20.0 ~ 199.9) μS/cm; (200 ~ 1999) μS/cm; (2.00 ~ 19.99) mS/cm; (20.0 ~ 199.9) mS/cm; (200 ~ 1999) mS/cm
+ Độ phân giải: 0.01 / 0.1 / 1 μS/cm; 0.01 / 0.1 mS/cm
+ Độ chính xác: ±0.5%
- TDS: (0 ~ 100) g/L chia thành 5 dải, tự động điều chỉnh bao gồm: (0.00~9.99)mg/L, (10.0~99.9) mg/L; (100~999) mg/L, (1.00~9.99) g/L; (10.0~99.9) g/L
+ Độ phân giải: 0.01/0.1/1mg/L 0.01/0.1g/L
+ Độ chính xác: ±0.5%
- Độ mặn: 0 ~ 100 ppt, gồm 2 dải: (0 ~ 9.99) ppt, (10.0 ~99.9) ppt
+ Độ phân giải: 0.01/0.1/1 ppt, 0.01/0.1 ppt.
+ Độ chính xác: ±0.5%
- Trở kháng: (0~100) MΩ·cm, gồm 6 dải: (0 .0~ 99.9) Ω·cm, (100~ 999)Ω·cm, (1.00~ 9.99) KΩ·cm, (10.0~ 99.9) KΩ·cm, (100~ 999) KΩ·cm, (1.0~ 99.9) MΩ·cm,
+ Độ phân giải: 0.1/1 Ω·cm, 0.01/0.1/1 KΩ·cm, 0.1 MΩ·cm.
+ Độ chính xác: ±0.5%
- Tính năng bù nhiệt: bù nhiệt tự động, từ 0 đến 50oC
- Hằng số điện cực: 0.1 / 1 / 10 cm-1
- Dải đo nhiệt độ: -10oC đến 110oC
+ Độ phân giải: 0.1oC (oF)
+ Độ chính xác: ±0.4oC
- Tính năng hiệu chuẩn: tự động 1 – 4 điểm
- Bộ nhớ: 500 dữ liệu
- Các thông số lưu trữ: số lần, ngày, giờ, phép đo, đơn vị, nhiệt độ
- Đầu ra dữ liệu: USB
- Truy xuất dữ liệu theo thời gian
- Chế độ nước tinh khiết
- Nguồn cấp: DC 9V/300mA
- Cấp độ chống nước/chống bụi: IP54
- Kích thước máy: 240 x 235 x 103mm
- Trọng lượng: 1kg
3.Cung cấp bao gồm:
- Máy chính
- Điện cực đo độ dẫn
- Dung dịch chuẩn độ dẫn (84μS, 1413μS, 12.88mS): mỗi loại 1 chai 50ml
- Adapter nguồn 9V
- Giá đỡ điện cực: 1 bộ
- Đĩa cài phần mềm PC-Link
- Cáp nối USB
- Tài liệu HDSD
0 đ
Vui lòng gọi
Vui lòng gọi
Vui lòng gọi
Vui lòng gọi
Vui lòng gọi
Vui lòng gọi
Vui lòng gọi
Vui lòng gọi
Vui lòng gọi
Vui lòng gọi
Vui lòng gọi
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VẬT TƯ KHOA HỌC QUỐC TẾ
STECH INTERNATIONAL ., LTD
Địa chỉ : Số 103 Đặng Thùy Trâm ( Đường Trục cũ ), P.13, Q.Bình Thạnh, TPHCM
Điện thoại: 0949 179 896 / 0947 166 718 - Tráng Stech
Email: congtrang.stech@gmail.com
Rất hân hạnh được phục vụ quý khách !
Kết nối cộng đồng